tổng cục

Học thuật
Thân thiện
tổng cục

Tổng cục Đường sắt điều hành hệ thống đường sắt quốc gia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn: "Tổng cục" một cơ quan cấp trung ương, chức năng quản lý, chỉ đạo điều hành toàn bộ một lĩnh vực hoạt động chuyên môn cụ thể trong bộ máy nhà nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tổng cục Đường sắt chịu trách nhiệm quản lý hệ thống đường sắt quốc gia.
    • Các chính sách mới về du lịch do Tổng cục Du lịch ban hành.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc Tổng cục": chỉ sự thuộc quyền quản lý hoặc trực thuộc một tổng cục nào đó.
    • Cục này trực thuộc Tổng cục Hải quan.
  • "Tổng cục trưởng": danh xưng chỉ người đứng đầu, lãnh đạo một tổng cục.
    • Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê vừa bài phát biểu quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Cục: Cơ quan quản lý chuyên ngành, thường quy mô phạm vi nhỏ hơn một tổng cục, có thể trực thuộc một tổng cục hoặc một bộ.
    • Cục Thuế thành phố.
  • Vụ: Đơn vị tổ chức trong các cơ quan nhà nước, thường chuyên về một mặt công tác, nghiệp vụ cụ thể.
    • Vụ Hợp tác quốc tế.
  • Ban: Tổ chức tính chất lâm thời hoặc thường trực để chỉ đạo, quản lý một công việc, lĩnh vực nhất định, có thể không nằm trong hệ thống hành chính nhà nước chính thức.
    • Ban Quản lý dự án.
Từ đồng nghĩa
  • Cơ quan chỉ huy trung ương: Cụm từ mô tả chức năng.
  • Cơ quan quản lý ngành cấp trung ương: Cụm từ nhấn mạnh chức năng quản lý.
Lưu ý về cách dùng
  • "Tổng cục" một thuật ngữ hành chính, thường chỉ được dùng trong ngữ cảnh chính thức, liên quan đến bộ máy quản lý nhà nước hoặc các tổ chức lớn cấu tương tự.
  • Tên của các tổng cục cụ thể thường bắt đầu bằng từ "Tổng cục", theo sau tên lĩnh vực chuyên môn ( dụ: Tổng cục Du lịch, Tổng cục Thống kê).
tổng cục

Tổng cục Đường sắt điều hành hệ thống đường sắt quốc gia.

  1. Cơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn: Tổng cục đường sắt; Tổng cục thông tin.